ỨNG DỤNG
Hệ thống giải trí gia đình
Hoàn hảo để kết nối bộ khuếch đại với-loa đặt sàn, loa siêu trầm và loa soundbar trong rạp hát tại nhà cũng như liên kết loa máy tính để bàn với máy tính hoặc máy phát âm thanh. Thiết kế-xoắn giúp giảm nhiễu từ các thiết bị điện tử ở gần (ví dụ: TV, bộ định tuyến), đảm bảo âm thanh rõ ràng khi xem phim, trò chơi và âm nhạc.
Âm thanh chuyên nghiệp quy mô nhỏ{0}}
Thích hợp cho các sân khấu nhỏ, quán cà phê và phòng thu âm-kết nối bộ trộn với màn hình, micrô với giao diện âm thanh và hệ thống PA với loa. Các biến thể được bảo vệ cấp chuyên nghiệp- tránh nhiễu từ ánh sáng sân khấu hoặc cáp nguồn, duy trì chất lượng âm thanh chuyên nghiệp.
Sửa đổi âm thanh xe hơi
Lý tưởng để nâng cấp âm thanh xe hơi, nối dây cho bộ khuếch đại và loa. Thiết kế chống rung-và chống{2}}dầu thích ứng với môi trường ô tô-nhiệt độ cao, độ rung-cao và cấu trúc linh hoạt phù hợp với không gian hẹp giữa các tấm ô tô.
Thiết lập âm thanh ngoài trời và tạm thời
Các biến thể-chịu được thời tiết phù hợp cho các sự kiện ngoài trời, tiệc ngoài vườn và các hoạt động trong khuôn viên trường-kết nối loa ngoài trời với bộ khuếch đại. Khả năng chống tia cực tím và chống thấm nước đảm bảo hiệu suất đáng tin cậy dưới ánh nắng mặt trời, mưa hoặc độ ẩm mà không bị mất tín hiệu.

SỰ THI CÔNG
| Vật liệu dẫn điện | Dây đồng trần |
| Bề mặt dây dẫn | 14AWG/2C |
| Vật liệu cách nhiệt lõi | PP |
| Màn hình1 Chất liệu | RIP DÂY |
| Vật liệu thoát nước | / |
| Chất liệu màn hình2 | / |
| Vỏ bọc bên ngoài | LSZH |
ĐẶC TRƯNG
|
Hiệu suất cáp |
Dữ liệu sản phẩm |
|
(20 độ) Điện trở DC của dây dẫn bên trong |
Nhỏ hơn hoặc bằng 8,96Ω/km |
|
Điện áp định mức |
300/300V |
|
Nhiệt độ hoạt động |
-20~+75 độ |
|
Yêu cầu về ngọn lửa |
IEC 60332-1-2 |
|
Yêu cầu về môi trường |
RoHS |
Ưu điểm cốt lõi
Máy đo 14AWG: Cân bằng điện và truyền tín hiệu
Với thông số kỹ thuật của dây dẫn 14AWG, cáp này đạt được sự cân bằng tối ưu giữa khả năng mang dòng điện (15-20A) và tính linh hoạt của dây dẫn, tránh sự cồng kềnh của các đồng hồ đo dày hơn đồng thời loại bỏ các vấn đề suy giảm tín hiệu của cáp mỏng hơn. Nó hỗ trợ truyền ổn định cho cả nguồn điện loa và định tuyến tín hiệu âm thanh, thậm chí trên khoảng cách lên tới 60ft, đảm bảo không làm mất dải động - hoàn hảo để kết nối các thiết bị trong phòng khách lớn, sân khấu nhỏ hoặc cabin ô tô.
ĐÓNG GÓI THƯỜNG XUYÊN
- 100M / 300M / 500M / 1000M
- 500FT / 1000FT
- Cuộn dây hoặc trống
Câu hỏi thường gặp
Câu hỏi 1: 14AWG có phù hợp với thiết bị âm thanh của tôi không?
14AWG lý tưởng cho các thiết bị âm thanh có công suất-trung bình (50-200W) và ở khoảng cách lên tới 50 ft. Đối với các thiết bị có công suất cao (trên 200W) hoặc chạy dài hơn (trên 50ft), hãy chọn 12AWG; đối với các thiết bị âm thanh nhỏ (dưới 50W) hoặc chạy ngắn, 16AWG hoạt động tốt.
Câu 2: Sự khác biệt giữa OFC và đồng trần là gì?
OFC (đồng{0}không có oxy) có độ tinh khiết cao hơn, độ oxy hóa thấp hơn và độ dẫn điện tốt hơn đồng trần, giảm méo tín hiệu và duy trì chất lượng âm thanh-lý tưởng cho các thiết lập âm thanh chuyên nghiệp và người mê âm thanh.
Câu 3: Nó có thể được sử dụng cho giao diện âm thanh không?
Có. 14AWG/2C hoạt động hiệu quả khi kết nối giao diện âm thanh với bộ khuếch đại hoặc loa, mang lại khả năng truyền tín hiệu ổn định và duy trì độ rõ nét của âm thanh, khiến nó phù hợp với các thiết lập âm thanh tại nhà và phòng thu.
GIỚI THIỆU CÔNG TY



GIẤY CHỨNG NHẬN
QUY TRÌNH SẢN XUẤT
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG


































